越南注册翻译公司的流程和所需材料(中越文对照)

360影视 欧美动漫 2025-03-21 00:57 4

摘要:Khi chuẩn bị hồ sơ, bạn phải đăng ký mã ngành nghề phù hợp, được quy định bởi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tham khảo mã ngành

越南注册翻译公司的流程和所需材料(中越文对照)

目录

一、注册翻译服务公司的材料

二、注册翻译公司的手续、流程

三、翻译公司成立后应注意事项

四、常见问题

五、译员的条件和资质(附个人实操经验分享)

在越南注册翻译公司的流程是什么?需要哪些材料和条件?常见问题有哪些?应注意哪些事项?译员需要满足哪些条件和资质?

详见下文(为了方便中越读者的理解以及中方办证人员,相关内容配中越双语):

注册成立翻译公司的手续材料

HỒ SƠ, THỦ TỤC THÀNH LẬP CÔNG TY DỊCH VỤ DỊCH THUẬT

翻译公司经营范围不属于227个有条件经营的行业代码目录内,因此你只需要准备注册普通公司相应的手续材料。

Ngành nghề kinh doanh công ty dịch thuật không nằm trong danh mục 227 mã ngành nghề kinh doanh có điều kiện, vì vậy bạn chỉ cần đáp ứng các yêu cầu ở mục trên và chuẩn bị hồ sơ tương tự như hồ sơ thành lập công ty thông thường.

一、注册翻译服务公司的材料

1. Hồ sơ thành lập công ty dịch vụ dịch thuật

注册翻译服务公司的材料包括:

Bộ hồ sơ thành lập công ty dịch vụ dịch thuật bao gồm:

公司章程;

Điều lệ công ty;

注册企业申请表;

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;

出资人名册(对于有限公司);

Danh sách thành viên (đối với công ty TNHH);

创始股东名册(对于股份公司);

Danh sách cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần);

委托书(对于交材料人不是法定代表人);

Văn bản ủy quyền (nếu người nộp hồ sơ không phải đại diện pháp luật);

投资许可证(针对有外国投资或外国股东);

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp có nhà đầu tư hoặc tổ chức nước ngoài tham gia);

股东、法定代表人、被授权委托递交材料人的身份证/护照经公证或认证的复印件(不超过6个月)

Bản sao công chứng CMND/CCCD/hộ chiếu của các thành viên, đại diện pháp luật và người được ủy quyền nộp hồ sơ (không quá 6 tháng).

准备材料时,应该根据越南经济行业系统规定的行业代码选择相应的行业代码。翻译行业代码参考如下:

Khi chuẩn bị hồ sơ, bạn phải đăng ký mã ngành nghề phù hợp, được quy định bởi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tham khảo mã ngành nghề dịch thuật sau:

4级行业代码:7490-未分类的其他专业、科学和技术;

具体:翻译业务。

Mã ngành cấp 4: 7490 - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu;

Chi tiết: Hoạt động phiên dịch.

二、注册翻译公司的手续、流程

2. Quy trình, thủ tục thành lập công ty dịch vụ dịch thuật

注册翻译公司,可以直接到现场递交或通过邮政快寄、网络提交材料。各步骤如下:

Để đăng ký kinh doanh dịch vụ dịch thuật, bạn có thể nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp qua mạng. Các bước được thực hiện như sau:

第1、依规准备材料

Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

第2、依照以下3个之一的方式递交注册翻译公司的材料:

Bước 2. Nộp hồ sơ đăng ký thành lập công ty dịch vụ dịch thuật theo 1 trong 3 cách sau:

方法一、(企业注册地所在的)投资计划厅企业注册科;(注:投资计划部已并入财政部)

Cách 1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở KH&ĐT (tại nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính);

方法二:通过邮政快寄材料;

Cách 2. Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;

方法三、通过以下的步骤在网上提交公司注册材料:

Cách 3. Nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh qua mạng, thực hiện theo trình tự như sau:

在国家信息网“企业注册”注册账号/提交材料;

Tạo tài khoản/hồ sơ đăng ký tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;

下载电子文件,按纸质文件一样填报信息;

Kê khai thông tin giống như bản giấy, tải văn bản điện tử;

用电子签字(token)或企业注册账户签字确认注册材料;

Ký xác thực hồ sơ đăng ký bằng chữ ký số điện tử (token) hoặc tài khoản đăng ký kinh doanh;

根据国家信息网的指引,通过网络缴纳费用、接收注册回执。

Thanh toán phí và nhận giấy biên nhận đăng ký qua mạng theo hướng dẫn trên Cổng thông tin quốc gia.

第3、接收注册结果。

Bước 3. Nhận kết quả đăng ký kinh doanh.

3-5个工作日,企业注册科通报结果:

Trong thời hạn từ 3 - 5 ngày làm việc, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo kết quả:

如果材料合规,颁发营业执照;

Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ dịch thuật, nếu hồ sơ hợp lệ;

如果材料不合规,以书面通知要求调整或重新提交材料。

Thông báo bằng văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh và nộp lại, nếu hồ sơ đăng ký chưa hợp lệ.

如果通过网络提交材料,需要留意以下的事项:

Nếu nộp hồ sơ qua mạng, bạn cần lưu ý các điều dưới đây:

到企业注册科接收结果时,需要提交通过网络提交注册材料的回执单;

Khi đến nhận kết quả trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh cần nộp giấy biên nhận đăng ký hồ sơ qua mạng;

自收到通知要求调整、补充材料之日起60天内,需要完成并提交材料。逾期后,系统自动销毁注册材料。

Trong thời hạn 60 ngày (tính từ ngày nhận được thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung), bạn cần hoàn thành, nộp lại hồ sơ. Sau thời hạn đó, hệ thống sẽ tự động hủy hồ sơ đăng ký.

三、翻译公司成立后应注意事项

3.LƯU Ý NHỮNG VIỆC CẦN LÀM SAU KHI THÀNH LẬP CÔNG TY DỊCH VỤ DỊCH THUẬT

收到翻译公司营业执照后,为了避免行政处罚,应注意完成下列事项:

Ngay sau khi nhận được giấy chứng đăng ký kinh doanh công ty dịch vụ dịch thuật, để tránh bị xử phạt hành chính, bạn cần lưu ý hoàn thành các việc sau:

悬挂公司名牌;

Treo bảng hiệu của công ty;

购买电子签字(token);

Mua chữ ký số điện tử (token);

提交首次税务申报材料;(申请企业税号)

Nộp hồ sơ kê khai thuế ban đầu;

注册、购买和公告发票;

Đăng ký, mua và thông báo phát hành hóa đơn;

申请开立银行账户;

Mở tài khoản và thông báo số tài khoản ngân hàng;

完善执照的各项条件、资质证书和出资;

Hoàn thiện các điều kiện về giấy phép, chứng chỉ và vốn góp;

给员工登记社保和依照规定的其他事项;

Tham gia bảo hiểm cho người lao động và các công việc liên quan khác theo quy định;

依照税务规定,按月/季度/年度定期执行税务申报。

Thực hiện chế độ báo cáo tháng/quý/năm định kỳ theo quy định của pháp luật về thuế.

四、常见问题

4.CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

问题1、成立翻译公司的条件是什么?

Câu 1. Điều kiện thành lập công ty dịch vụ dịch thuật là gì?

除了满足普通企业注册的条件以外,还需要保证满足翻译人员的文凭要求或提交精通注册所需的语言的承诺书(对于在越南不常见的语言)。

Ngoài việc đáp ứng điều kiện tương tự thành lập các loại hình doanh nghiệp khác, bạn cần đảm bảo yêu cầu về bằng cấp của người dịch ngôn ngữ hoặc nộp bản cam kết thông thạo ngôn ngữ đăng ký (trường hợp đối với ngôn ngữ không phổ biến tại Việt Nam).

译员的条件和资质,详见第五。

问题2、外国投资进入翻译市场的条件

Câu 2. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài

翻译、编译服务(CPC 879)没有列入越南加入WTO框架的服务承诺表中,但据CPTPP承诺框架,目前越南对该服务没有提出任何限制条件,换句话说来自CPTPP成员国的投资者都可以在越南申请翻译服务经营范围。

Dịch vụ phiên dịch, biên dịch (CPC 879) hiện chưa được cam kết trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong khuôn khổ WTO. Tuy vậy, trong khuôn khổ cam kết CPTPP, hiện Việt Nam không đặt ra bất kỳ hạn chế nào với nhóm dịch vụ này, do vậy có thể hiểu nhà đầu tư nước ngoài đến từ các nước thành viên CPTPP có thể tiếp cận thị trường kinh doanh dịch thuật tại Việt Nam.

Tiêu chuẩn và điều kiện của người dịch

根据越南第23/2015/NĐ–CP号决议,译员需要满足以下条件:

Theo quy định Nghị định 23/2015/NĐ–CP, người dịch cần đáp ứng điều kiện sau:

法律规定的完全民事行为能力。

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.

文凭条件:外语本科以上文凭或所需翻译外语的大学毕业以上文凭。

Điều kiện bằng cấp: có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch.

对于在越南不常见的语种而译员没有本法规定的外语本科以上文凭或所需翻译外语的大学毕业以上文凭,则必须精通翻译所需的语种。

Đối với ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học theo quy định tại Khoản này thì phải thông thạo ngôn ngữ cần dịch.

常见语言理解为常出现在越南使用的证件、文件上且许多越南人可以将该语言翻译为越南语,或反之。例如:英语、法语、德语、俄语、汉语、韩语、日语、西班牙语。

Ngôn ngữ phổ biến được hiểu là ngôn ngữ được thể hiện trên nhiều giấy tờ, văn bản được sử dụng tại Việt Nam và nhiều người Việt Nam có thể dịch ngôn ngữ này ra tiếng Việt hoặc ngược lại. Ví dụ: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Tây Ban Nha.

根据越南第23/2015/NĐ–CP号决议的指引,可以举例如下:

Theo hướng dẫn của Thông tư 01/2020/TT-BTP, có thể lấy ví dụ về quy định này như sau:

如:越南人A先生在中国取得国际法硕士文凭,以中文学习课程,因此A先生满足翻译中文的条件。越南人B先生在日本取得经济学士文凭,以英文学习课程,因此B先生满足英文翻译的条件。

Ví dụ: Ông A (người Việt) có trình độ thạc sỹ Luật quốc tế tại Trung Quốc, chương trình học bằng tiếng Trung Quốc, nên ông A có đủ tiêu chuẩn để dịch tiếng Trung Quốc. Ông B(người Việt) là cử nhân kinh tế tại Nhật Bản nhưng chương trình học bằng tiếng Anh, nên ông B đủ tiêu chuẩn để dịch tiếng Anh.

根据上述决议的指引,非常见语言理解为不常出现在越南使用的证件、文件上且很少越南人可以将该语言翻译为越南语,或反之。例如:蒙古语、印度语。

Cũng theo hướng dẫn tại thông tư trên, ngôn ngữ không phổ biến là ngôn ngữ ít được thể hiện trên giấy tờ, văn bản sử dụng tại Việt Nam và ít người có thể dịch được ngôn ngữ này ra tiếng Việt hoặc ngược lại. Ví dụ: tiếng Mông Cổ, tiếng Ấn Độ.

译员签字认证的条件:

Điều kiện chứng thực chữ ký người dịch

私人翻译服务经营场所需要以公证手续合法化翻译文件,译员应当是司法厅依照规定的条件、标准认证批准为司法厅翻译科的工作人员,并列入司法厅翻译工作人员名册的人员。该名册粘贴公布在司法局办公室以便利于有需求的人员联系译员,并每年对工作人员的条件、标准进行审核。

Trong các cơ sở kinh doanh dịch vụ dịch thuật tư nhân, để hợp pháp hóa các bản dịch bằng thủ tục chứng thực, người dịch phải được công nhận là cộng tác viên của Phòng Tư pháp theo danh sách cộng tác viên dịch thuật của phòng do Sở Tư pháp phê duyệt trên cơ sở đánh giá tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định. Danh sách này được niêm yết công khai tại trụ sở của Phòng Tư pháp để tạo điều kiện thuận lợi cho người yêu cầu chứng thực trong việc liên hệ với người dịch, và được rà soát hàng năm về điều kiện, tiêu chuẩn cộng tác viên.

据笔者实操所知,中国外文局(CATTI)2023年开始推出的 中越翻译能力等级认证考试(Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực Dịch Thuật Tiếng Trung-Việt)证书,得到中越两国司法机关的公认。

本人中越翻译能力等级认证考试证书

如:国内法院涉越纠纷案件的法律文书经司法途径送达越南当事方之前,需要先翻译为越南文(越南对接的法院,即要求中国国内翻译法律文书的译员提供越南语翻译资质证书)。

此外,外国人入读越南高校,尤其是读研,如果以越南语授课,需要有相应等级的越南语能力证书,如越南教育培训部推出,由河内/胡志明市国家大学等高校负责组织考试的 外国人越南语能力等级认证考试(Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Việt theo khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài),该证书可作为外国人生活(如 入籍等)、入学、应聘越南语岗位(翻译等)的越南语能力等级证明。

作者简介

陆典谷(Danny),中国广西人。

越南投资咨询

中越互译译员

CATTI全国翻译人才库会员

擅长领域:

越南商务、投资等谈判与咨询;企业&市场尽调;工程与不动产;新能源;风控和出海指南等;中越互译。

来源:越加美

相关推荐